Nghĩa của từ "night shift" trong tiếng Việt
"night shift" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
night shift
US /ˈnaɪt ʃɪft/
UK /ˈnaɪt ʃɪft/
Danh từ
ca đêm, ca tối
a period of time during the night when a person works, especially in a factory or hospital
Ví dụ:
•
She works the night shift at the hospital.
Cô ấy làm ca đêm ở bệnh viện.
•
Working the night shift can be tough on your sleep schedule.
Làm ca đêm có thể ảnh hưởng xấu đến lịch trình ngủ của bạn.
Từ liên quan: